+86 15360832834 Đồng hồ đo áp suất lốp kỹ thuật số màn hình lớn có thể sạc lại
Tính năng và lợi ích

Hướng dẫn sử dụng
Bước 1: Kết nối đầu vào của đồng hồ đo áp suất lốp với máy nén khí hoặc nguồn khí nén khác.
Bước 2: Chọn đơn vị bạn muốn sử dụng (psi, bar) - bất cứ đơn vị nào bạn cần!
Bước 3: Ấn đầu nối ống dẫn khí trực tiếp vào van lốp (để tránh rò rỉ khí).
Bước 4: Sau khi kết nối và phát hiện áp suất, thiết bị sẽ tự động kích hoạt và hiển thị áp suất thực tế của lốp.
Bước 5: Quá non hơi? Ấn mạnh van bơm hơi để bơm. Quá căng hơi? Ấn và giữ van xả hơi để xả bớt không khí (tham khảo màn hình hiển thị để biết thêm chi tiết).

Các mẫu xe áp dụng
Pin sạc TB-801: Phù hợp với mọi dòng xe, thời gian sử dụng hơn 45 ngày chỉ với một lần sạc. Tay cầm hợp kim 5 lớp – cực kỳ đáng tin cậy. Lớp bảo vệ bằng nylon chống mài mòn tăng độ bền trong mọi tình huống.

Màn hình kỹ thuật số độc đáo
Màn hình lớn (2 đơn vị áp suất): kim chỉ thị di chuyển theo áp suất lốp, dễ quan sát và điều khiển. Kim chỉ thị độc đáo liên kết thời gian thực với áp suất lốp – hiển thị trạng thái rõ ràng, dễ dàng kiểm soát áp suất lốp, tránh bơm quá căng/quá non, bảo vệ lốp và tăng cường an toàn.
Thông số kỹ thuật
| Điện áp | Pin sạc tích hợp 230mAh | Vật liệu | hợp kim nhôm + 30%GF |
| Loại hiển thị | Màn hình kép | Ống dẫn khí | 60cm |
| Chức năng | Hệ thống giám sát áp suất lốp, bơm và xả khí, đèn khẩn cấp, đèn báo nguồn | Chứng nhận | Cái này |
| Bảo hành | 1 năm | Phạm vi đo | 5~230psi/0.35~16bar |
| Nhiệt độ làm việc | -20~+60°C | Cân nặng | 0,75kg |
Tùy chọn tùy chỉnh

Thiết kế theo yêu cầu
Tùy chỉnh bảng điều khiển và bao bì (phù hợp với màu sắc thương hiệu/công ty của bạn). Nếu có nhu cầu đặc biệt, vui lòng gửi email hoặc liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào!

kẹp lốp
Kẹp lốp màu xám đen cao cấp tùy chỉnh

Hỗ trợ đơn vị tùy chỉnh
4 đơn vị thông dụng (psi, bar, kPa, kg/cm²), chọn 2 trong 4 đơn vị và hiển thị chúng trên màn hình đồng hồ đo áp suất lốp.
Các đối tác hợp tác

Câu hỏi thường gặp
-
1. Bạn có thể cung cấp những dịch vụ tùy chỉnh nào?
-
2. Làm thế nào để bạn đảm bảo chất lượng?
-
3. Bạn có thể cung cấp những dịch vụ gì?
-
4. Tại sao tôi nên chọn nhà máy của bạn?
-
5. Mất bao lâu để lấy mẫu?






